Tâm HSK

合作

hézuò
hợp tác
hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau

合作 (hézuò, Hán Việt: hợp tác) nghĩa là hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 合作

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

合 hợp · 47 từ

作 tác · 44 từ