Tâm HSK

哈

hā
cáp
(thán từ) ha!; (tượng thanh) cười; (lóng) si mê; ngưỡng mộ

哈 (hā, Hán Việt: cáp) nghĩa là (thán từ) ha!; (tượng thanh) cười; (lóng) si mê; ngưỡng mộ. Đây là từ vựng HSK 5.

Các nghĩa và cách đọc

  • hā (thán từ) ha!; (tượng thanh) cười; (lóng) si mê; ngưỡng mộ
  • hǎ chó Bắc Kinh; chó pug; (tiếng địa phương) mắng chửi

Cụm từ thường gặp có 哈