及 (jí, Hán Việt: cập) nghĩa là và; để đạt tới; lên đến. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 及
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
及 (jí, Hán Việt: cập) nghĩa là và; để đạt tới; lên đến. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.