普及 (pǔjí, Hán Việt: phổ cập) nghĩa là lan rộng; phổ biến; phổ cập. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
普 phổ · 7 từ
普通pǔtōngphổ thông普遍pǔbiànphổ quát普通话pǔtōnghuàQuan Thoại科普kēpǔkhoa học phổ thông普通人pǔtōngrénngười bình thường吉普jípǔthương hiệu xe Jeep