Tâm HSK

普通人

pǔtōngrén
phổ thông nhân
người bình thường; công dân bình thường; người dân

普通人 (pǔtōngrén, Hán Việt: phổ thông nhân) nghĩa là người bình thường; công dân bình thường; người dân. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

普 phổ · 7 từ

通 thông · 43 từ

人 nhân · 142 từ