普通人 (pǔtōngrén, Hán Việt: phổ thông nhân) nghĩa là người bình thường; công dân bình thường; người dân. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
普 phổ · 7 từ
普通pǔtōngphổ thông普遍pǔbiànphổ quát普通话pǔtōnghuàQuan Thoại普及pǔjílan rộng科普kēpǔkhoa học phổ thông吉普jípǔthương hiệu xe Jeep
通 thông · 43 từ
通过tōngguòđi qua通知tōngzhīthông báo普通pǔtōngphổ thông交通jiāotōngkết nối普通话pǔtōnghuàQuan Thoại通常tōngchángthông thường沟通gōutōngkết nối开通kāitōngmở