科普 (kēpǔ, Hán Việt: khoa phổ) nghĩa là (tính từ) khoa học phổ thông; (thông tục) giải thích dễ hiểu; viết tắt của…. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
科 khoa · 19 từ
科学kēxuékhoa học科技kējìkhoa học và công nghệ本科běnkēkhóa học đại học科研kēyánnghiên cứu学科xuékēmôn học高科技gāokējìcông nghệ cao外科wàikēphẫu thuật科幻kēhuànkhoa học viễn tưởng