Tâm HSK

科普

kēpǔ
khoa phổ
(tính từ) khoa học phổ thông; (thông tục) giải thích dễ hiểu; viết tắt của…

科普 (kēpǔ, Hán Việt: khoa phổ) nghĩa là (tính từ) khoa học phổ thông; (thông tục) giải thích dễ hiểu; viết tắt của…. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

科 khoa · 19 từ

普 phổ · 7 từ