普遍 (pǔbiàn, Hán Việt: phổ biến) nghĩa là phổ quát; chung chung; lan rộng. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
普 phổ · 7 từ
普通pǔtōngphổ thông普通话pǔtōnghuàQuan Thoại普及pǔjílan rộng科普kēpǔkhoa học phổ thông普通人pǔtōngrénngười bình thường吉普jípǔthương hiệu xe Jeep