Tâm HSK

涉及

shèjí
thiệp cập
liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến

涉及 (shèjí, Hán Việt: thiệp cập) nghĩa là liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

涉 thiệp · 5 từ

及 cập · 15 từ