涉嫌 (shèxián, Hán Việt: thiệp hiềm) nghĩa là bị tình nghi (trong một vụ án); bị nghi ngờ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
涉嫌 (shèxián, Hán Việt: thiệp hiềm) nghĩa là bị tình nghi (trong một vụ án); bị nghi ngờ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.