Tâm HSK

涉嫌

shèxián
thiệp hiềm
bị tình nghi (trong một vụ án); bị nghi ngờ

涉嫌 (shèxián, Hán Việt: thiệp hiềm) nghĩa là bị tình nghi (trong một vụ án); bị nghi ngờ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

涉 thiệp · 5 từ

嫌 hiềm · 3 từ