Tâm HSK

干涉

gānshè
kiền thiệp
can thiệp; xen vào; nhiễu

干涉 (gānshè, Hán Việt: kiền thiệp) nghĩa là can thiệp; xen vào; nhiễu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

干 kiền · 22 từ

涉 thiệp · 5 từ