筒 tǒngđồngống; hình trụ; bao bọc trong vật hình trụ (như tay áo, v.v.) HSK 7–9 筒 (tǒng, Hán Việt: đồng) nghĩa là ống; hình trụ; bao bọc trong vật hình trụ (như tay áo, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 筒 Cụm từ thường gặp có 筒话筒huàtǒngmicrophone