话筒 (huàtǒng, Hán Việt: thoại đồng) nghĩa là microphone; ống nghe (điện thoại); loa. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
话筒 (huàtǒng, Hán Việt: thoại đồng) nghĩa là microphone; ống nghe (điện thoại); loa. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.