Tâm HSK

干旱

gānhàn
kiền hạn
hạn hán; khô cằn; khô hạn

干旱 (gānhàn, Hán Việt: kiền hạn) nghĩa là hạn hán; khô cằn; khô hạn. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

干 kiền · 22 từ

旱 hạn · 2 từ