Tâm HSK

干什么

gànshénme
kiền thập ma
bạn đang làm gì?; anh ấy đang định làm gì?

干什么 (gànshénme, Hán Việt: kiền thập ma) nghĩa là bạn đang làm gì?; anh ấy đang định làm gì?. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

干 kiền · 22 từ

什 thập · 5 từ

么 ma · 14 từ