干杯 (gānbēi, Hán Việt: kiền bôi) nghĩa là nâng ly chúc mừng; Cạn ly! (đề xuất nâng ly); Chúc mừng bạn!. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
干 kiền · 22 từ
干净gānjìngsạch饼干bǐnggānbánh quy能干nénggàncó năng lực干脆gāncuìthẳng thắn干扰gānrǎolàm phiền干燥gānzàokhô干旱gānhànhạn hán干什么gànshénmebạn đang làm gì?