杯子 (bēizi, Hán Việt: bôi tử) nghĩa là cốc; ly. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 8 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 杯子
在桌子上,左边那个红色的杯子里。
zài zhuō zi shàng, zuǒ biān nà ge hóng sè de bēi zi lǐ。
Trên bàn ấy, trong cái cốc màu đỏ bên trái.
这个杯子多少钱?
zhè ge bēi zi duō shǎo qián?
Cái cốc này bao nhiêu tiền?
我想买一个杯子。
wǒ xiǎng mǎi yí gè bēi zi。
Tôi muốn mua một cái cốc.
这个杯子二十八块。
zhè ge bēi zi èr shí bā kuài。
Cái cốc này 28 tệ.
去,我想买一个杯子。
qù, wǒ xiǎng mǎi yí gè bēi zi。
Có, tôi muốn mua một cái cốc.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.