Tâm HSK

干扰

gānrǎo
kiền nhiễu
làm phiền; can thiệp; nhiễu loạn

干扰 (gānrǎo, Hán Việt: kiền nhiễu) nghĩa là làm phiền; can thiệp; nhiễu loạn. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

干 kiền · 22 từ

扰 nhiễu · 5 từ