困扰 (kùnrǎo, Hán Việt: khốn nhiễu) nghĩa là làm bối rối; quấy rầy; gây phiền phức. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
困扰 (kùnrǎo, Hán Việt: khốn nhiễu) nghĩa là làm bối rối; quấy rầy; gây phiền phức. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.