Tâm HSK

困扰

kùnrǎo
khốn nhiễu
làm bối rối; quấy rầy; gây phiền phức

困扰 (kùnrǎo, Hán Việt: khốn nhiễu) nghĩa là làm bối rối; quấy rầy; gây phiền phức. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

困 khốn · 5 từ

扰 nhiễu · 5 từ