Tâm HSK

困境

kùnjìng
khốn cảnh
tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn

困境 (kùnjìng, Hán Việt: khốn cảnh) nghĩa là tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

困 khốn · 5 từ

境 cảnh · 13 từ