Tâm HSK

境内

jìngnèi
cảnh nội
bên trong biên giới; nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.); trong nước

境内 (jìngnèi, Hán Việt: cảnh nội) nghĩa là bên trong biên giới; nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.); trong nước. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

境 cảnh · 13 từ

内 nội · 21 từ