境地 (jìngdì, Hán Việt: cảnh địa) nghĩa là hoàn cảnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
境 cảnh · 13 từ
环境huánjìngmôi trường出境chūjìngrời khỏi một quốc gia hoặc khu vực入境rùjìngnhập cảnh困境kùnjìngtình cảnh khó khăn边境biānjìngbiên giới处境chǔjìngtình cảnh境界jìngjièranh giới境内jìngnèibên trong biên giới