Tâm HSK

境地

jìngdì
cảnh địa
hoàn cảnh

境地 (jìngdì, Hán Việt: cảnh địa) nghĩa là hoàn cảnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

境 cảnh · 13 từ

地 địa · 70 từ