Tâm HSK

处境

chǔjìng
xử cảnh
tình cảnh (của một người)

处境 (chǔjìng, Hán Việt: xử cảnh) nghĩa là tình cảnh (của một người). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

处 xử · 34 từ

境 cảnh · 13 từ