这么 (zhème, Hán Việt: giá ma) nghĩa là thế này, như thế này. Đây là từ vựng HSK 2.
Câu ví dụ với 这么
他今天怎么这么高兴?
tā jīn tiān zěn me zhè me gāo xìng?
Sao hôm nay anh ấy vui thế?
因为你天天运动,所以身体这么好!
yīn wèi nǐ tiān tiān yùn dòng, suǒ yǐ shēn tǐ zhè me hǎo!
Vì ngày nào bạn cũng vận động nên khỏe thế!
王方看了看电视:“张东,你的电视怎么这么热?”
wáng fāng kàn le kàn diàn shì:“ zhāng dōng, nǐ de diàn shì zěn me zhè me rè?”
Vương Phương nhìn cái tivi: “Trương Đông, sao tivi nhà cậu nóng thế?”
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
这 giá · 10 từ
这些zhèxiēnhững cái này这里zhèlǐở đây, chỗ này这儿zhèrở đây, chỗ này这边zhèbiānbên này, phía này这样zhèyàngnhư vậy, kiểu này这时zhèshílúc này这会儿zhèhuìrbây giờ这就是说zhèjiùshìshuōnói cách khác