危及 (wēijí, Hán Việt: nguy cập) nghĩa là gây nguy hiểm; đe dọa; nguy cơ (đến tính mạng, an ninh quốc gia, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
危 nguy · 6 từ
危险wēixiǎnnguy hiểm危害wēihàigây nguy hại危机wēijīkhủng hoảng危急wēijítình huống nguy cấp乘人之危chéngrénzhīwēilợi dụng lúc ai gặp khó khăn