Tâm HSK

乘人之危

chéngrénzhīwēi
thừa nhân chi nguy
lợi dụng lúc ai gặp khó khăn

乘人之危 (chéngrénzhīwēi, Hán Việt: thừa nhân chi nguy) nghĩa là lợi dụng lúc ai gặp khó khăn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

乘 thừa · 7 từ

人 nhân · 142 từ

之 chi · 31 từ

危 nguy · 6 từ