有两下子 (yǒuliǎngxiàzi, Hán Việt: hữu lưỡng hạ tử) nghĩa là có kỹ năng thực sự; biết rõ việc của mình. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
有 hữu · 71 từ
没有méiyǒukhông có有些yǒuxiēmột số有的yǒudecó cái, có người有点儿yǒudiǎnrhơi, có chút有时yǒushícó lúc, đôi khi有意思yǒu yìsithú vị, hay只有zhǐyǒuchỉ có ...有关yǒuguāncó liên quan đến
两 lưỡng · 8 từ
两岸liǎngànsong phương两边liǎngbiānmỗi bên两侧liǎngcèhai bên两口子liǎngkǒuzivợ chồng两手liǎngshǒuhai tay của một người两栖liǎngqīlưỡng cư一举两得yījǔliǎngdémột hành động, hai kết quả
下 hạ · 68 từ
下班xiàbāntan làm下课xiàkètan học, hết tiết下来xiàlaiđi xuống下去xiàquđi xuống下面xiàmiànbên dưới下午xiàwǔbuổi chiều下雨xiàyǔtrời mưa以下yǐxiàmức đó hoặc thấp hơn