乘务员 (chéngwùyuán, Hán Việt: thừa vụ viên) nghĩa là nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v.. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
乘 thừa · 7 từ
乘客chéngkèhành khách乘坐chéngzuòđi乘车chéngchēđi搭乘dāchéngđi với tư cách hành khách可乘之机kěchéngzhījīcơ hội mà ai đó có thể lợi dụng乘人之危chéngrénzhīwēilợi dụng lúc ai gặp khó khăn
务 vụ · 24 từ
服务员fúwùyuánnhân viên phục vụ服务fúwùphục vụ任务rènwunhiệm vụ业务yèwùkinh doanh义务yìwùnhiệm vụ商务shāngwùcông việc thương mại公务员gōngwùyuáncông chức家务jiāwùcông việc nhà