Tâm HSK

乘务员

chéngwùyuán
thừa vụ viên
nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v.

乘务员 (chéngwùyuán, Hán Việt: thừa vụ viên) nghĩa là nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v.. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

乘 thừa · 7 từ

务 vụ · 24 từ

员 viên · 29 từ