任务 (rènwu, Hán Việt: nhâm vụ) nghĩa là nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
任 nhâm · 25 từ
任何rènhébất kỳ责任zérèntrách nhiệm信任xìnrèntin tưởng主任zhǔrèngiám đốc担任dānrèngiữ chức vụ trong cơ quan nhà nước任意rènyìbất kỳ任命rènmìngbổ nhiệm前任qiánrènngười tiền nhiệm