Tâm HSK

业务

yèwù
nghiệp vụ
kinh doanh; công việc chuyên môn; dịch vụ

业务 (yèwù, Hán Việt: nghiệp vụ) nghĩa là kinh doanh; công việc chuyên môn; dịch vụ. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

业 nghiệp · 29 từ

务 vụ · 24 từ