动作 (dòngzuò, Hán Việt: động tác) nghĩa là chuyển động; cử động; hành động (LT:個|个[ge4]); diễn; di chuyển. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
动 động · 77 từ
运动yùndòngthể thao, vận động动物dòngwùđộng vật运动员yùndòngyuánvận động viên动物园dòngwùyuánsở thú运动会yùndònghuìcuộc thi thể thao活动huódòngtập thể dục激动jīdòngxúc động感动gǎndònglàm cảm động