俩 (liǎ, Hán Việt: lưỡng) nghĩa là hai (cách nói thông tục của 兩個|两个); cả hai; một vài. Đây là từ vựng HSK 4.
Các nghĩa và cách đọc
- liǎ hai (cách nói thông tục của 兩個|两个); cả hai; một vài
- liǎng dùng trong 伎倆|伎俩[ji4 liang3]
俩 (liǎ, Hán Việt: lưỡng) nghĩa là hai (cách nói thông tục của 兩個|两个); cả hai; một vài. Đây là từ vựng HSK 4.