作用
zuòyòng
tác dụng
tác động đến; ảnh hưởng; hành động; chức năng; hoạt động; tác động; kết quả; hiệu quả
作用 (zuòyòng, Hán Việt: tác dụng) nghĩa là tác động đến; ảnh hưởng; hành động; chức năng; hoạt động; tác động; kết quả; hiệu quả. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 作用
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
作 tác · 44 từ
工作gōngzuòlàm việc作业zuòyèbài tập về nhà工作日gōngzuòrìngày làm việc作为zuòwéihành vi作品zuòpǐntác phẩm动作dòngzuòchuyển động作者zuòzhětác giả作家zuòjiātác giả