赢 yíngdoanhthắng; chiến thắng; có lợi HSK 4 赢 (yíng, Hán Việt: doanh) nghĩa là thắng; chiến thắng; có lợi. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 赢 Cụm từ thường gặp có 赢赢得yíngdégiành chiến thắng赢家yíngjiāngười thắng cuộc双赢shuāngyíngcó lợi cho cả hai bên