Tâm HSK

赢得

yíngdé
doanh đắc
giành chiến thắng; đạt được

赢得 (yíngdé, Hán Việt: doanh đắc) nghĩa là giành chiến thắng; đạt được. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

赢 doanh · 3 từ

得 đắc · 57 từ