交流 (jiāoliú, Hán Việt: giao lưu) nghĩa là trao đổi; sự trao đổi; giao tiếp. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
交 giao · 38 từ
公交车gōngjiāochēxe buýt交通jiāotōngkết nối交警jiāojǐngcảnh sát giao thông交易jiāoyìgiao dịch交换jiāohuàntrao đổi交往jiāowǎnggiao thiệp提交tíjiāonộp成交chéngjiāohoàn thành hợp đồng