潮流 (cháoliú, Hán Việt: triều lưu) nghĩa là thủy triều; dòng; xu hướng. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
潮流 (cháoliú, Hán Việt: triều lưu) nghĩa là thủy triều; dòng; xu hướng. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.