Tâm HSK

潮流

cháoliú
triều lưu
thủy triều; dòng; xu hướng

潮流 (cháoliú, Hán Việt: triều lưu) nghĩa là thủy triều; dòng; xu hướng. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

潮 triều · 5 từ

流 lưu · 33 từ