Tâm HSK

罕见

hǎnjiàn
hãn kiến
hiếm; hiếm khi thấy

罕见 (hǎnjiàn, Hán Việt: hãn kiến) nghĩa là hiếm; hiếm khi thấy. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

罕 hãn · 2 từ

见 kiến · 42 từ