罕见 (hǎnjiàn, Hán Việt: hãn kiến) nghĩa là hiếm; hiếm khi thấy. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
罕见 (hǎnjiàn, Hán Việt: hãn kiến) nghĩa là hiếm; hiếm khi thấy. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.