Tâm HSK

稀罕

xīhan
hi hãn
hiếm; không phổ biến; vật hiếm; của hiếm; coi trọng như của hiếm; trân quý

稀罕 (xīhan, Hán Việt: hi hãn) nghĩa là hiếm; không phổ biến; vật hiếm; của hiếm; coi trọng như của hiếm; trân quý. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

稀 hi · 4 từ

罕 hãn · 2 từ