汹涌 (xiōngyǒng, Hán Việt: hung dũng) nghĩa là trào dâng mãnh liệt (biển, sông, hồ, v.v.); cuộn trào. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 汹涌
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
汹涌 (xiōngyǒng, Hán Việt: hung dũng) nghĩa là trào dâng mãnh liệt (biển, sông, hồ, v.v.); cuộn trào. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.