Tâm HSK

稀少

xīshǎo
hi thiểu
thưa thớt; hiếm

稀少 (xīshǎo, Hán Việt: hi thiểu) nghĩa là thưa thớt; hiếm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

稀 hi · 4 từ

少 thiểu · 19 từ