Tâm HSK

珍稀

zhēnxī
trân hi
hiếm; quý và không phổ biến

珍稀 (zhēnxī, Hán Việt: trân hi) nghĩa là hiếm; quý và không phổ biến. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

珍 trân · 8 từ

稀 hi · 4 từ