Tâm HSK

眼红

yǎnhóng
nhãn hồng
thèm muốn; đố kỵ; ghen tỵ

眼红 (yǎnhóng, Hán Việt: nhãn hồng) nghĩa là thèm muốn; đố kỵ; ghen tỵ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

眼 nhãn · 25 từ

红 hồng · 16 từ