立功
lìgōng
lập công
lập công (một trong ba điều bất hủ 三不朽[san1 bu4 xiu3]); đóng góp xứng đáng; xuất sắc
立功 (lìgōng, Hán Việt: lập công) nghĩa là lập công (một trong ba điều bất hủ 三不朽[san1 bu4 xiu3]); đóng góp xứng đáng; xuất sắc. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
立 lập · 28 từ
建立jiànlìthiết lập立即lìjíngay lập tức立刻lìkèngay lập tức独立dúlìđộc lập成立chénglìthiết lập设立shèlìthiết lập立场lìchǎnglập trường树立shùlìthiết lập