Tâm HSK

珍惜

zhēnxī
trân tích
trân trọng; coi trọng; yêu quý

珍惜 (zhēnxī, Hán Việt: trân tích) nghĩa là trân trọng; coi trọng; yêu quý. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

珍 trân · 8 từ

惜 tích · 6 từ