Tâm HSK

爱惜

àixī
ái tích
trân trọng; quý trọng; sử dụng tiết kiệm

爱惜 (àixī, Hán Việt: ái tích) nghĩa là trân trọng; quý trọng; sử dụng tiết kiệm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

爱 ái · 21 từ

惜 tích · 6 từ