Tâm HSK

僧人

sēngrén
tăng nhân
nhà sư

僧人 (sēngrén, Hán Việt: tăng nhân) nghĩa là nhà sư. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

人 nhân · 142 từ