Tâm HSK

珍视

zhēnshì
trân thị
đặt tầm quan trọng lớn; coi trọng

珍视 (zhēnshì, Hán Việt: trân thị) nghĩa là đặt tầm quan trọng lớn; coi trọng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

珍 trân · 8 từ

视 thị · 30 từ