Tâm HSK

通车

tōngchē
thông xa
khai thông giao thông (ví dụ: cầu mới, đường sắt mới, v.v.); (một địa phương) có dịch…

通车 (tōngchē, Hán Việt: thông xa) nghĩa là khai thông giao thông (ví dụ: cầu mới, đường sắt mới, v.v.); (một địa phương) có dịch…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

通 thông · 43 từ

车 xa · 62 từ