Tâm HSK

袖珍

xiùzhēn
tụ trân
cỡ nhỏ bỏ túi; (sách v.v.) bỏ túi

袖珍 (xiùzhēn, Hán Việt: tụ trân) nghĩa là cỡ nhỏ bỏ túi; (sách v.v.) bỏ túi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

袖 tụ · 3 từ

珍 trân · 8 từ