密不可分 (mìbùkěfēn, Hán Việt: mật bất khả phân) nghĩa là gắn bó không thể tách rời; không thể tách rời. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
密 mật · 17 từ
密码mìmǎmã hóa秘密mìmìbí mật密切mìqiègần gũi紧密jǐnmìgần gũi không tách rời亲密qīnmìthân mật密度mìdùmật độ密集mìjítập trung保密bǎomìgiữ bí mật
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được
可 khả · 45 từ
可以kěyǐcó thể可能kěnéngcó thể, có lẽ可是kěshìnhưng可爱kěàiđáng yêu可惜kěxīthật đáng tiếc可怕kěpàkinh khủng可靠kěkàođáng tin cậy可见kějiàncó thể thấy rõ